Từ: ống, ông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ống, ông:

蓊 ống, ông

Đây là các chữ cấu thành từ này: ống,ông

ống, ông [ống, ông]

U+84CA, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: weng3, weng4;
Việt bính: jung2;

ống, ông

Nghĩa Trung Việt của từ 蓊

(Tính) Ống ống um tùm, tươi tốt (cây cỏ).

(Tính)
Ống bột um tùm, tươi tốt (cây cỏ).

(Tính)
Ống uất : (1) Um tùm, tươi tốt (cây cỏ).
§ Còn viết là ống uất , uất ống . (2) Hơi mây dày đặc, ngùn ngụt.
◇Tào Phi : Chiêm huyền vân chi ống uất (Cảm vật phú ) Ngẩng trông mây đen dày đặc.Một âm là ông.

(Danh)
Thứ cỏ mọc từng rò, rò đâm hoa, lá lăn tăn, gọi là ông đài .
ống, như "ống tre" (gdhn)

Nghĩa của 蓊 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: ỔNG
rậm rì; rậm rạp。蓊郁。
Từ ghép:
蓊郁

Chữ gần giống với 蓊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蓊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓊 Tự hình chữ 蓊 Tự hình chữ 蓊 Tự hình chữ 蓊

Nghĩa chữ nôm của chữ: ông

ông:ông (rì rầm, vo ve)
ông𪪳:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông: 
ông:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông:ông (con ong nghệ)
ông: 
ống, ông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ống, ông Tìm thêm nội dung cho: ống, ông