Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: weng3, weng4;
Việt bính: jung2;
蓊 ống, ông
Nghĩa Trung Việt của từ 蓊
(Tính) Ống ống 蓊蓊 um tùm, tươi tốt (cây cỏ).(Tính) Ống bột 蓊勃 um tùm, tươi tốt (cây cỏ).
(Tính) Ống uất 蓊鬱: (1) Um tùm, tươi tốt (cây cỏ).
§ Còn viết là ống uất 蓊蔚, uất ống 鬱蓊. (2) Hơi mây dày đặc, ngùn ngụt.
◇Tào Phi 曹丕: Chiêm huyền vân chi ống uất 瞻玄雲之蓊鬱 (Cảm vật phú 感物) Ngẩng trông mây đen dày đặc.Một âm là ông.
(Danh) Thứ cỏ mọc từng rò, rò đâm hoa, lá lăn tăn, gọi là ông đài 蓊臺.
ống, như "ống tre" (gdhn)
Nghĩa của 蓊 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: ỔNG
rậm rì; rậm rạp。蓊郁。
Từ ghép:
蓊郁
Số nét: 16
Hán Việt: ỔNG
rậm rì; rậm rạp。蓊郁。
Từ ghép:
蓊郁
Chữ gần giống với 蓊:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ông
| ông | 嗡: | ông (rì rầm, vo ve) |
| ông | 𪪳: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 䈵: | |
| ông | 翁: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 螉: | ông (con ong nghệ) |
| ông | 鶲: |

Tìm hình ảnh cho: ống, ông Tìm thêm nội dung cho: ống, ông
